Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ

Moderators: admin , chuyenngoaingu.com

Page 1 of 1[1Post]
Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ
Author Message

chuyenngoaingu.com

 
Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - Công cụ và ví dụ
Posted: 03-10-2015 09:33:28

chuyenngoaingu.com

Join Time: 10-25-2014 15:22:43

Posts: 232

Scores: 1201726

Chào các bạn, chuyenngoaingu.com đã giới thiệu với các bạn "Tên người và địa danh trong tiếng Nhật " và cách chuyển tên tiếng Nhật qua tên tiếng Việt, ví dụ:
   英俊 Hidetoshi -> Anh Tuấn
   美鈴 Misuzu -> Mỹ Linh
   美咲 Misaki -> Mỹ
   勲 Isao -> Huân
   豊 Yutaka -> Phong
   香 Kaori -> Hương
   光 Hikaru -> Quang
   福田沙紀 Fukuda Saki -> Sa (沙)
   高橋浩二 Takahashi Kouji -> Hạo (浩)
   幸子 Sachiko -> Hạnh
   秋子 Akiko -> Thu
JCLASS cũng đã giới thiệu sơ qua cách chuyển tên họ đầy đủ tiếng Nhật qua tiếng Việt, ví dụ:
   坂本冬美 (Sakamoto Fuyumi) => Phan Đông Mỹ
   森正明 (Mori Masaaki) => Sâm Chính Minh
   松井五郎 (Matsui Goroh) => Thông Văn Năm / Tùng Văn Năm
   高橋信太郎 (Takahashi Shintaroh) => Cao Văn Tín
   安西愛海 (Anzai Manami) => Tô Ái Nương
   桜井ゆかり (Sakurai Yukari) => Đào Thúy Duyên
Bài này JCLASS sẽ hướng dẫn các bạn chuyển tên của mình qua tên tiếng Nhật mà vẫn giữ được sắc thái của tên cũng như ý nghĩa (một cách tốt nhất có thể chứ không thể chính xác 100%). Các bạn cần lưu ý là mỗi chữ kanji ngoài cách đọc "kun'yomi" và "on'yomi" thì còn có cách đọc 名付け (nazuke) là cách đọc gắn trong tên. Ví dụ chữ "tuấn" 俊 sẽ có "nazuke" là "suguru, takashi, toshi, masari, masaru, yoshi", để biết hết các cách đọc đó bạn phải tra từ điển chữ kanji (漢和辞書), ngoài ra thì bạn vẫn có thể sáng tạo thêm cách đọc như một số người Nhật vẫn làm.

Các cách chuyển tên Việt sang tiếng Nhật 
Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật (kun'yomi) hoặc Hán Nhật (on'yomi)
Ví dụ:
Anh Tuấn 英俊 => 英俊 => Hidetoshi
Mỹ Linh 美鈴 => 美鈴 => Misuzu
Linh 鈴 => 鈴 => Suzu
Chính Nghĩa 正義 => 正義 => Masayoshi
Chính  => 正 => Masa
Thông  => 聡 => Satoshi
Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi
Dũng 勇 => 勇 => Yuu
Tuấn 俊 => 俊 => Shun
Nam  => 南 => Minami
Đông  => 東 => Higashi
Trường  => 長 => Naga
Chiến  => 戦 => Ikusa
Nghĩa  => 義 => Isa
Bình  => 平 => Hira
Công  => 公 => Isao
Huân 勲 => 勲 => Isao
Thanh  => 清 => Kiyoshi
Khiết  => 潔 => Kiyoshi
Hùng  => 雄 => Yuu
Thắng  => 勝 => Shou
Thăng  => 昇 => Noboru / Shou
Khang  => 康 => Kou
Quang  => 光 => Hikaru
Quảng  => 広 => Hiro
Cường  => 強 => Tsuyoshi
Hòa  => 和 => Kazu
Vinh  => 栄 => Sakae
Vũ  => 武 => Takeshi
Nghị  => 毅 => Takeshi
Long 隆 => 隆 => Takashi
Hiếu  => 孝 => Takashi
Kính  => 敬 => Takashi
Quý  => 貴 => Takashi
Sơn  => 山 => Takashi
An Phú 安富 => 安富 => Yasutomi
Hương  => 香 => Kaori
Hạnh  => 幸 => Sachi
Thu  => 秋 => Aki (=> Akiko)
Thu Thủy 秋水 => 秋水 => Akimizu
Hoa  => 花 => Hana (=> Hanako)
Mỹ Hương 美香 => 美香 => Mika
Kim Anh 金英 => 金英 => Kanae
Ái  => 愛 => Ai
Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari
Tuyền  => 泉 => 泉、伊豆見、泉美、泉水 Izumi
Một số tên ca sỹ:
Tâm Đoan => 心端 => Kokorobata
Thanh Tuyền => 清泉 => Sumii
Hương Thủy => 香水 => Kana
Thủy Tiên => 水仙 => Minori
Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật
Một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.
Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)
Thanh Phương 清=> 澄香 Sumika (hương thơm thanh khiết)
Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)
Phượng => 恵美 Emi (huệ mỹ)
Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=>  美咲 Misaki (hoa nở đẹp)
Mỹ => 愛美 Manami
Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)
Phương Mai => 百合香、ゆりか Yurika
Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka
Ngọc Anh 玉英=> 智美 Tomomi (trí mĩ = đẹp và thông minh)
Ngọc => 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)
Hường => 真由美 Mayumi
My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)
Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)
Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)
Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)
Như 如=> 由希 Yuki (đồng âm)
Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)
Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)
Bích Ngọc 碧玉=> さゆり Sayuri
Ngọc Châu => 沙織 Saori
Hồng Ngọc 紅=> 裕美 Hiromi (giàu có đẹp đẽ)
Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)
Phương Thảo 芳草=> 彩香 Sayaka (thái hương = màu rực rỡ và hương thơm ngát)
Trúc 竹=> 有美 Yumi (= có vẻ đẹp; đồng âm Yumi = cây cung)
Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)
Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)
Kiều Trang => 彩香 Ayaka (đẹp, thơm)
Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)
Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)
Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)
Hân 忻=> 悦子 Etsuko (vui sướng)
Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)
Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)
Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)
Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)
Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)
Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên
Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo
Quảng => 広, 弘志 Hiroshi
Thái 太=> 岳志 Takeshi
Đạo 道=> 道夫 Michio
Hải 海=> 熱海 Atami
Thế Cường 世強=> 剛史 Tsuyoshi
Văn => 文雄 Fumio
Hạnh => 幸子 Sachiko (tên nữ)
Hạnh => 孝行 Takayuki (tên nam)
Đức => 正徳 Masanori (chính đức)
Chinh => 征夫 Yukio (chinh phu)
Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)
Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei'ichi
Bảo 保=> 守 Mori
Việt 越=> 悦男 Etsuo
Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)
An 安=> 靖子 Yasuko
Thu An 秋安=> 安香 Yasuka
Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)
Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)
Nhã => 雅美 Masami (nhã mỹ)
Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)
Thùy Linh 垂=> 鈴鹿、鈴香、すずか Suzuka
Linh => 鈴江 Suzue (linh giang)
Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka
Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami
Đào => 桃子 Momoko
Hồng Đào 紅=> 桃香 Momoka (đào hương)
Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)
Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko
Nguyệt => 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)
Phương Quỳnh 芳=> 香奈 Kana
Thúy Quỳnh => 美菜 Mina 
Như Quỳnh 如=> ゆきな, 雪奈 Yukina
Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè, các bạn hãy nhớ lại câu thơ của Nguyễn Du:
         Dưới trăng quyên đã gọi hè
  Đầu tường lửa lựu lập lòe đơm bông.)
Trâm => 菫、すみれ Sumire
Trân 珍=> 貴子 Takako
Vy 薇=> 桜子 Sakurako
Diệu 耀=> 耀子 Youko
Hạnh => 幸子 Sachiko
Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko
Hoàng Yến 黄燕=> 沙紀 Saki
Thiên Lý 天理=> 綾 Aya
Thy => 京子 Kyouko
Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt
Mai => 舞, 麻衣 Mai
Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)
Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)
Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)
Trường =>  住音 Chuon (=> Sumine)

Chuyển đầy đủ tên tiếng Việt qua tiếng Nhật
Bạn phải chuyển tên trước sau đó chọn họ một cách thật là phù hợp. Ví dụ:

Nguyễn Văn Nam => 佐藤 南 Satoh Minami
(vì họ 佐藤 là phổ biến nhất ở Nhật)
Ngô Văn Năm => 畑山 五郎 Hatayama Goroh
(vì là "ngô" nên chuyển qua là "ruộng trồng ngô" => "hatake" 畑)
Phan Văn Trị => 坂本 伸太郎 Sakamoto Nobutaroh
("trị" có cách đọc là "nobu", họ "phan" => "phản" 坂, "văn" =>太郎 hay 郎)
Hoàng Công Minh => 渡辺 正明 Watanabe Masaaki
Hồ Hoàng Yến => 加藤 沙紀 Katoh Saki
Đào Thúy Duyên => 桜井 ゆかり Sakurai Yukari
("đào" => anh đào => sakurai, "duyên" => yukari)
Lê Huyền Như => 鈴木 有希 Suzuki Yuki
("như" 如 có một âm đọc là "yuki", "lê" => cây lê => Suzuki)
Trần Việt Đông => 高橋 東行 Takahashi Hideyuki
Phạm Thanh Sang => 坂井 昭富 Sakai Akitomi

Các bạn cứ thế mà áp dụng nhé. Nếu có tên nào mà các bạn không tự chuyển được thì cứ comment bên dưới (hoặc comment trên Facebook) JCLASS sẽ chuyển giùm bạn.
Điều quan trọng ở đây là: Truyền tải đúng ý nghĩa và độ đẹp, sắc thái của tên bạn! Ví dụ "Huyền" là "Ami" thì "Nguyễn Thị Huyền" sẽ là "Satoh Amiko" vì chữ "ko" trong tiếng Nhật sẽ tương ứng với chữ "Thị" trong tiếng Việt.
Ngoài ra việc chọn tên là hoàn toàn TỰ DO, không ai có thể bắt bạn phải dùng tên này hay tên kia cả. Bạn có thể chọn tùy ý tên của mình sao cho đẹp nhé!

Một số công cụ hỗ trợ:
(1) Tìm nazuke (cách đọc trong tên): http://5go.biz/sei/p5.htm
(Tìm cùng lúc tới 10 chữ kanji)
(2) Tìm tên (nam, nữ): http://5go.biz/sei/cgi/kensaku.htm
(Chọn 男の子 cho tên nam, 女の子 cho tên nữ)
(3) Danh sách họ trong tiếng Nhật: 日本の苗字(名字)の一覧
(4) Tìm tên nam trong tiếng Nhật: http://cgi.members.interq.or.jp/mercury/p37/name/index.cgi?gen=1
(5) Tìm tên nữ trong tiếng Nhật: http://cgi.members.interq.or.jp/mercury/p37/name/index.cgi?gen=0


Tham khảo : 20 họ lớn tại Nhật
1 Satō (佐藤 - Tá Đằng) 2 Suzuki (鈴木 - Linh Mộc) 3 Takahashi (高橋 - Cao Kiều) 4 Tanaka (田中 - Điền Trung) 5 Watanabe (渡辺 - Độ Biên) 6 Itō (伊藤 - Y Đằng) 7 Yamamoto (山本 - Sơn Bản) 8 Nakamura (中村 - Trung Thôn) 9 Kobayashi (小林 - Tiểu Lâm) 10 Saitō (斎藤 - Trai Đằng) 11 Katō (加藤 - Gia Đằng) 12 Yoshida (吉田 - Cát Điền) 13 Yamada (山田 - Sơn Điền) 14 Sasaki (佐々木 - Tá Tá Mộc) 15 Yamaguchi (山口 - Sơn Khẩu) 16 Matsumoto (松本 - Tùng Bản) 17 Inoue (井上 - Tỉnh Thượng) 18 Kimura (木村 - Mộc Thôn) 19 Hayashi (林 - Lâm) 20 Shimizu (清水 - Thanh Thuỷ)
Các họ Việt Nam:
1 Nguyễn 阮 2 Trần 陳 3 Lê 黎 4 Hoàng (Huỳnh) 黄 5 Phạm 范 6 Phan 潘 7 Vũ (Võ) 武 8 Đặng 鄧 9 Bùi 裴 10 Đỗ 杜 11 Hồ 胡 12 Ngô 吳 13 Dương 楊
Các họ khác: Lý 李 Kim 金 Vương 王 Trịnh 鄭 Trương 張 Đinh 丁 Lâm 林 Đoàn 段 Phùng 馮 Mai 枚 Tô 蘇


Luyen thi TOEIC Online, Luyen thi tieng Nhat Online
Administrator
chuyenngoaingu.com

1#
Page 1 of 1[1Post]

LEGEND
Closed Topic Closed Topic
Marked Topic Marked Topic
Normal Topic Normal Topic